1. Kể từ ngày 04/01/2011:
- môn Hóa KTMT sẽ chuyển qua học tối thứ 3
- môn Quản lý môi trường sẽ chuyển qua học tối thứ 5
Phòng Đào tạo
| TP.Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 11 năm 2010 PHÒNG ĐÀO TẠO |
| Thứ | Thời gian | Môn học | Cán bộ giảng dạy | Phòng |
2 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
3 | 18g00 -21g00 | Công nghệ xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại | TS. Lê Đức Trung | 1 |
4 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
5 | 18g00 -21g00 | Phương pháp NCKH | PGS.TSKH Lê Xuân Hải PGS.TS Nguyễn Văn Phước | 1 |
7 | 13g00 - 17g00 | Quá trình sinh học trong KTMT | TS. Nguyễn Như Sang | 1 |
7 | 18g00 -21g00 | Quá trình hóa lý và hóa học trong KTMT | PGS.TS Nguyễn Văn Phước | 4 |
| Thứ | Thời gian | Môn học | Cán bộ giảng dạy | Phòng |
6 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
7 | 13g00 - 17g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
7 | 18g00 -21g00 | Quá trình hóa lý và hóa học trong KTMT | PGS.TS Nguyễn Văn Phước | 4 |
| Thứ | Thời gian | Môn học | Cán bộ giảng dạy | Phòng |
2 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
3 | 18g00 -21g00 | Xây dựng và quản lý dự án Môi trường | PGS.TS. Đinh Xuân Thắng | 3 |
4 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
5 | 18g00 -21g00 | Quản lý Môi trường Nâng cao | PGS.TS Nguyễn Văn Phước | 4 |
7 | 7g15 - 11g35 | Kinh tế Môi trường Nâng cao | TS. Đặng Thanh Hà | 3 |
CN | 13g00 - 17g00 | Phương pháp NCKH | TS.GVC Chế Đình Lý | 3 |
Thứ | Thời gian | Môn học | Cán bộ giảng dạy | Phòng |
6 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
7 | 7g15 - 11g35 | Kinh tế Môi trường Nâng cao | TS. Đặng Thanh Hà | 3 |
7 | 13g00 - 17g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 3 |
CN | 13g00 - 17g00 | Phương pháp NCKH | TS.GVC Chế Đình Lý | 3 |
| Thứ | Thời gian | Môn học | Cán bộ giảng dạy | Phòng |
2 | 18g00 -21g00 | Quan trắc và đánh giá môi trường | TS.GVC. Mai Tuấn Anh | 1 |
3 | 18g00 -21g00 | Xây dựng và quản lý dự án Môi trường | PGS.TS. Đinh Xuân Thắng | 3 |
4 | 18g00 -21g00 | Sử dụng hợp lý tài nguyên nước | TS. Võ Lê Phú | 2 |
6 | 18g00 -21g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 4 |
7 | 7g15 - 11g35 | Kinh tế Môi trường Nâng cao | TS. Đặng Thanh Hà | 3 |
7 | 13g00 - 17g00 | Triết học | TS. Đào Duy Thanh | 4 |
CN | 13g00 - 17g00 | Phương pháp NCKH | TS.GVC Chế Đình Lý | 3 |
STT | Học viên | tên đề tài | GV hướng dẫn |
1 | Trần Đức Hiếu | Nghiên cứu xử lý thành phần Lignin trong bùn thải nhà máy giấy nhằm tăng hiệu quả điều chế đường từ Cenlulose bằng quá trình lên men | TS. Lê Đức Trung |
2 | Đoàn Văn Luân | Nghiên cứu công nghệ khí hóa than bùn | TS.NCVCC Nguyễn Quốc Bình |
3 | Đặng Thị Phương Mai | Ứng dụng công nghệ Peroxon (O3/H2O2) để xử lý bậc cao đối với nước thải nhà máy giấy | PGS.TS Nguyễn Văn Phước NCS. Nguyễn Thị Thanh Phượng |
4 | Nguyễn Hoàng Minh | Tăng cường hiệu quả xử lý nước thải ngành dược phẩm bằng công nghệ O3/H2O2 | TS. Lê Thượng Mãn |
5 | Bùi Chí Nam | Ứng dụng mô hình độ cao số và mô hình thủy lực nghiên cứu tác động của mực nước biển dâng đến khu vực huyện Cần Giờ, TP.HCM | PGS.TS Nguyễn Kỳ Phùng |
6 | Trần Hữu Phước | Nghiên cứu mô hình cánh đồng lọc trồng cây thủy sinh để xử lý nước thải chăn nuôi | PGS.TS Bùi Xuân An |
7 | Võ Minh Quang | Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất bún trên mô hình lọc sinh học cải tiến SNAP | TS. Lê Đức Trung NCS. Nguyễn Thị Thanh Phượng |
8 | Nguyễn Khánh Toàn | Ổn định hóa rắn tro thải lò đốt rác làm nguyên liệu chế tạo vật liệu chịu lửa | TS. Lê Văn Lữ |
9 | Phạm Thị Thanh Trầm | Nghiên cứu phương pháp giảm thiểu mùi hôi của nước thải từ nhà máy chế biến mủ cao su bằng phương pháp sinh học | TS. Lê Phi Nga |
10 | Lê Mạnh Đệ | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt tuần hoàn trong điều kiện TP.HCM | TS. Nguyễn Trung Việt |
11 | Nguyễn Thành Lãm | Giảm thiểu mùi phát sinh từ phân gà bằng biện pháp sinh học | TS. Lê Phi Nga |
12 | Bùi Nguyễn Quý Việt | Nghiên cứu tổng hợp và đặc tính của xúc tác nano bạc (Ag) ứng dụng trong xử lý khí thải chứa CO ở nhiệt độ thấp trong điều kiện thường và điều kiện có hỗ trợ của plasma | PGS.TS Lê Văn Tiệp |
TS. Nguyễn Quốc Thiết | |||
13 | Ngô Đình Ngọc Giao | Định hướng chính sách môi trường ứng phó biến đổi khí hậu cho các khu đô thị ở Việt Nam | PGS.TS Bùi Xuân An TS. Lê Văn Khoa |
14 | Cù Thái Nguyên | Đánh giá tiềm năng áp dụng cơ chế phát triển sạch (CDM) cho ngành chế biến thủy hải sản ở đồng bằng sông Cửu Long | PGS.TS Phùng Chí Sỹ |
15 | Lê Thoại Vi | Khảo sát, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng của nó lên sức khỏe con người trong hoạt động sản xuất nông nghiệp ở khu vực huyện Gò Công Đông – Tiền Giang | TS. Nguyễn Ngọc Thùy |
16 | Trương Thị Mỹ Dung | Nghiên cứu đề xuất giải pháp giáo dục môi trường phù hợp cho dân nhập cư ở TP.HCM, nghiên cứu điển hình địa bàn quận Gò Vấp | TS. Lê Văn Khoa |
17 | Nguyễn Ngọc Nguyễn | Đánh giá khả năng ô nhiễm nước dưới đất từ bãi rác Đông Thạnh (Hóc Môn), đề xuất các giải pháp xử lý và quản lý | TS. Tạ Thị Kim Oanh TS. Nguyễn Minh Trung |
| TT | MSHV | Họ và tên | Lớp | |
| 1 | 0980100001 | Đỗ Xuân Lê | Anh | QL-2 |
| 2 | 0980100002 | Lương Thùy | Anh | QL-1 |
| 3 | 0980100003 | Mai Trần Hoàng | Anh | QL-1 |
| 4 | 0980100004 | Phạm Nguyễn Nguyệt | Ánh | QL-1 |
| 5 | 0980100005 | Lê Minh | Bảo | QL-2 |
| 6 | 0980100006 | Nguyễn Quốc | Bảo | QL-1 |
| 7 | 0980100007 | Nguyễn Thị Bích | Châu | QL-1 |
| 8 | 0980100009 | Bùi Hồng | Diễm | QL-2 |
| 9 | 0980100010 | Trương Thị Phúc | Diễm | QL-1 |
| 10 | 0980100011 | Nguyễn Nguyệt | Diệu | QL-1 |
| 11 | 0980100012 | Hoàng Hồng | Giang | QL-1 |
| 12 | 0980100013 | Nguyễn Thị Ngọc | Giao | QL-1 |
| 13 | 0980100014 | Phan Huỳnh An | Hạ | QL-1 |
| 14 | 0980100015 | Huỳnh Thị Thúy | Hằng | QL-2 |
| 15 | 0980100016 | Lê Thị Thúy | Hằng | QL-1 |
| 16 | 0980100017 | Đoàn Thị Bội | Hanh | QL-2 |
| 17 | 0980100018 | Phạm Hoàng Thu | Hiền | QL-1 |
| 18 | 0980100019 | Hồ Trung | Hiếu | QL-1 |
| 19 | 0980100020 | Nguyễn Thị Tường | Hoanh | QL-1 |
| 20 | 0980100021 | Vũ Thị Thúy | Hồng | QL-2 |
| 21 | 0980100022 | Trần Phi | Hùng | QL-2 |
| 22 | 0980100024 | Trần Minh | Khánh | QL-1 |
| 23 | 0980100025 | Lê Phú | Khương | QL-2 |
| 24 | 0980100026 | Nguyễn Hải | Lâm | QL-1 |
| 25 | 0980100027 | Trần Thế | Lâm | QL-1 |
| 26 | 0980100028 | Bùi Hồng | Lê | QL-1 |
| 27 | 0980100029 | Huỳnh Tấn Kiều | Linh | QL-2 |
| 28 | 0980100030 | Huỳnh Thị Ngọc | Loan | QL-2 |
| 29 | 0980100032 | Vương Trọng | Nghĩa | QL-1 |
| 30 | 0980100033 | Lê Thị | Nghiêu | QL-1 |
| 31 | 0980100034 | Nguyễn Thị Xuân | Nguyên | QL-1 |
| 32 | 0980100035 | Nguyễn Thị Mỹ | Nha | QL-1 |
| 33 | 0980100037 | Nguyễn Thị Thùy | Như | QL-1 |
| 34 | 0980100038 | Đỗ Thị | Phượng | QL-2 |
| 35 | 0980100039 | Lê Hữu | Quang | QL-1 |
| 36 | 0980100040 | Nguyễn Tùng | Sơn | QL-2 |
| 37 | 0980100041 | Tô Thị Lệ | Thanh | QL-1 |
| 38 | 0980100042 | Võ Thị Kim | Thành | QL-2 |
| 39 | 0980100044 | Đào Thị Thanh | Thảo | QL-1 |
| 40 | 0980100045 | Phan Phương | Thảo | QL-1 |
| 41 | 0980100046 | Vương Thị Mai | Thi | QL-2 |
| 42 | 0980100047 | Trần Thị Anh | Thư | QL-1 |
| 43 | 0980100048 | Thái Xuân | Tình | QL-1 |
| 44 | 0980100049 | Huỳnh Thị Như | Trâm | QL-1 |
| 45 | 0980100050 | Nguyễn Ngọc Thùy | Trang | QL-2 |
| 46 | 0980100052 | Đỗ Minh | Trí | QL-1 |
| 47 | 0980100053 | Nguyễn Thành | Trung | QL-2 |
| 48 | 0980100054 | Huỳnh Ngô Cẩm | Tú | QL-1 |
| 49 | 0980100055 | Lê Vũ | Tuân | QL-1 |
| 50 | 0980100056 | Trần Ngọc Lam | Tuyền | QL-1 |
| 51 | 0980100057 | Hồ Hoàng | Tuyết | QL-2 |
| 52 | 0980100058 | Trương Thị Đạm | Tuyết | QL-2 |
| 53 | 0980100059 | Võ Thị Bích | Ty | QL-1 |
| 54 | 0980100060 | Hồ Thanh | Vân | QL-1 |
| 55 | 0980100061 | Nguyễn Hồng | Vân | QL-1 |
| 56 | 0980100062 | Võ Thị Thanh | Vân | QL-1 |
| 57 | 0980100063 | Võ Thị Thu | Vân | QL-2 |
| 58 | 0980100064 | Huỳnh Huy | Việt | QL-2 |
| 59 | 200910001 | Hoàng Thị Ngọc | Anh | QL-1 |
| 60 | 200910002 | Phạm Thị Thùy | Anh | QL-1 |
| 61 | 200910003 | Trần Thị Vân | Anh | QL-1 |
| 62 | 200910004 | Bùi Xuân Thanh | Bình | QL-2 |
| 63 | 200910005 | Nguyễn Thị Bích | Chi | QL-1 |
| 64 | 200910006 | Phan Nhật | Cường | QL-2 |
| 65 | 200910007 | Nguyễn Đồng | Danh | QL-1 |
| 66 | 200910008 | Trịnh Minh Mỹ | Hạnh | QL-1 |
| 67 | 200910009 | Võ Thị Kim | Hân | QL-1 |
| 68 | 200910010 | Lê Thị | Hiền | QL-1 |
| 69 | 200910011 | Lưu Thị | Hiền | QL-1 |
| 70 | 200910012 | Nguyễn Thị | Hoa | QL-1 |
| 71 | 200910013 | Phạm Thị Kim | Huệ | QL-2 |
| 72 | 200910014 | Nguyễn Vũ | Khải | QL-1 |
| 73 | 200910015 | Nguyễn Duy | Khang | QL-2 |
| 74 | 200910016 | Phạm Trung | Kiên | QL-1 |
| 75 | 200910017 | Nguyễn Thị Thu | Nga | QL-1 |
| 76 | 200910018 | Nguyễn Minh | Nhật | QL-1 |
| 77 | 200910019 | Trương Vũ | Palê | QL-1 |
| 78 | 200910020 | Lê Hồng | Quân | QL-2 |
| 79 | 200910021 | Phạm Huỳnh Nhật | Tân | QL-1 |
| 80 | 200910022 | Nguyễn Quốc | Thái | QL-1 |
| 81 | 200910023 | Bùi Kim | Thanh | QL-1 |
| 82 | 200910024 | Đinh Xuân Ngọc | Thành | QL-2 |
| 83 | 200910025 | Nguyễn Kiêm | Thảo | QL-1 |
| 84 | 200910026 | Phạm Trung | Thảo | QL-1 |
| 85 | 200910027 | Phan Đức | Thịnh | QL-2 |
| 86 | 200910028 | Lâm Anh | Thư | QL-1 |
| 87 | 200910029 | Phạm Hoàng | Trang | QL-1 |
| 88 | 200910030 | Cái Thị Thanh | Trúc | QL-1 |
| 89 | 200910031 | Lê Thị Thanh | Trúc | QL-1 |
| 90 | 200910032 | Trần Thanh | Tùng | QL-1 |
| 91 | 200910033 | Nguyễn Thanh | Tuyền | QL-1 |
| 92 | 200910034 | Hồ Ánh | Tuyết | QL-1 |
| 93 | 200910035 | Nguyễn Thị Hải | Uyên | QL-1 |
| 94 | 200910036 | Nguyễn Kiều | Vân | QL-2 |
| 95 | 200910037 | Nguyễn Thanh | Vũ | QL-1 |
| 96 | 200910038 | Đỗ Quốc | Vương | QL-1 |
| 97 | 200910039 | Nghiệp Quốc | Vương | QL-1 |