Chuyên ngành Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường
| STT | TÊN MÔN HỌC | SỐ TC | CÁN BỘ GIẢNG DẠY DỰ KIẾN |
| A | Phần bắt buộc (6TC) | ||
| 1 | Quản lý tổng hợp lưu vực sông | 2 | TS. Vũ Văn Nghị |
| 2 | Sử dụng hợp lý tài nguyên đất | 2 | TS. Lê Phát Quới |
| 3 | Sử dụng hợp lý tài nguyên Đa dạng sinh học | 2 | PGS.TS. Bùi Văn Lai |
| B | Phần tự chọn: | ||
| 1 | Viễn thám ứng dụng | 2 | PGS.TS. Lê Văn Trung |
| 2 | Ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên môi trường | 2 | PGS.TS. Lê Văn Trung |
| 3 | Độc học môi trường | 2 | PGS.TS. Đỗ Hồng Lan Chi TS. Nguyễn Thị Thanh Kiều |
| 4 | Sinh thái học ứng dụng | 2 | TS. Đặng Viết Hùng |
| 5 | Đánh giá rủi ro môi trường | 2 | TS. GVC. Chế Đình Lý |
| 6 | Xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường | 2 | TS. GVC. Chế Đình Lý |
Chuyên ngành Quản lý môi trường
| STT | TÊN MÔN HỌC | SỐ TC | CÁN BỘ GIẢNG DẠY DỰ KIẾN |
| A | Phần bắt buộc (4 TC) | 4 | |
| 1 | Ngăn ngừa ô nhiễm Công nghiệp | 2 | PGS.TS. Lê Thanh Hải |
| 2 | Quản lý bền vững các nguồn năng lượng | 2 | PGS.TS. Lê Chí Hiệp |
| B | Tự chọn NHÓM 1 (Chọn 4 TC trong số các môn học sau đây) | 4 | |
| 1 | Phân tích Hệ thống QLMT | 2 | TS. GVC. Chế Đình Lý |
| 2 | An toàn, Sức khỏe và Môi trường | 2 | TS. Nguyễn Văn Quán |
| 3 | Ứng dụng GIS trong quản lý TNMT | 2 | PGS.TS. Lê Văn Trung |
| 4 | Quản lý Tài nguyên nước | 2 | TS. Võ Lê Phú |
| 5 | Quản Lý Môi Trường Đô Thị và KCN | 2 | PGS.TS. Lê Thanh Hải |
| 6 | Quản lý Đa dạng sinh học | 2 | PGS.TS. Bùi Văn Lai |
| 7 | Kỹ thuật sinh thái đô thị | 2 | TS. Đặng Viết Hùng |
| C | Tự chọn NHÓM 2 (Chọn 4 TC trong số các môn học sau đây) | 4 | |
| 8 | Hóa học Kỹ thuật Môi trường | 2 | TS. GVC. Mai Tuấn Anh |
| 9 | Độc học Môi trường | 2 | PGS.TS. Đỗ Hồng Lan Chi TS. Nguyễn Thị Thanh Kiều |
| 10 | Vi sinh kỹ thuật Môi trường | 2 | PGS.TS. Đỗ Hồng Lan Chi TS. Nguyễn Thị Thanh Kiều |
| 11 | Thống kê và xử lý số liệu Môi trường | 2 | TS. GVC. Chế Đình Lý |
Chuyên ngành Công nghệ môi trường
| STT | TÊN MÔN HỌC | SỐ TC | CÁN BỘ GIẢNG DẠY DỰ KIẾN |
| A | Phần bắt buộc (4TC) | 4 | |
| 1 | Kỹ thuật sinh thái | 2 | TS. Đặng Viết Hùng |
| 2 | Thực nghiệm xử lý chất thải | 2 | ThS. NCS. Nguyễn Thị Thanh Phượng ThS. Huỳnh Ngọc Loan |
| B | Phần tự chọn (8TC): tự chọn trong các môn sau đây | 8 | |
| 1 | Độc học môi trường | 2 | PGS.TS. Đỗ Hồng Lan Chi TS. Nguyễn Thị Thanh Kiều |
| 2 | Ứng dụng GIS trong quản lý môi trường | 2 | PGS.TS. Lê Văn Trung |
| 3 | Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí | 2 | PGS.TS. Đinh Xuân Thắng |
| 4 | Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải | 2 | GS.TS. Lâm Minh Triết |
| 5 | Công nghệ tái sử dụng nước | 2 | TS. GVC. Mai Tuấn Anh |
| 6 | Kinh tế Môi trường | 2 | TS. Đặng Thanh Hà |
No comments:
Post a Comment