Danh sách học viên cao học năm 2012 đợt 1
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh | Nơi sinh | Đơn vị công tác | ||
| Chuyên ngành: Công nghệ môi trường | |||||||
| 1 | 1 | Phạm Đình | Công | Nam | 10/02/1985 | Quảng Ngãi | Cty TNHH Hóa chất và Môi trường Vũ Hoàng |
| 2 | 2 | Nguyễn Hùng | Cường | Nam | 02/11/1980 | Đồng Nai | Sở KH và Công nghệ tỉnh Đồng Nai |
| 3 | 3 | Võ Trúc | Diệp | Nữ | 15/07/1983 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 4 | 4 | Phạm Thị Phương | Duyên | Nữ | 31/10/1989 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 5 | 5 | Trần Minh | Đức | Nam | 10/12/1988 | Ninh Thuận | Cty TNHH Arysta Lifescience Việt Nam |
| 6 | 6 | Ngô Thị Phương | Hạnh | Nữ | 14/07/1988 | Quảng Nam | |
| 7 | 7 | Nguyễn Thị | Lệ | Nữ | 18/03/1988 | Thanh Hoá | Cty TNHH MTV Môi trường Đô thị, TP HCM |
| 8 | 8 | Trần Văn | Linh | Nam | 06/06/1987 | Nghệ An | TT Chuyển giao Công nghệ mới |
| 9 | 9 | Nguyễn Khắc | Luật | Nam | 15/02/1984 | TP.Hồ Chí Minh | Cty TNHH XL chất thải Công nghiệp và TV Môi trường Văn Lang |
| 10 | 10 | Nguyễn Thị Mỹ | Ngọc | Nữ | 20/04/1988 | Phú Yên | Cty CP Môi trường Công nghệ xanh |
| 11 | 11 | Nguyễn Bá | Phong | Nam | 05/08/1986 | Nghệ An | Cty TNHH MTV Thương mại DV- KT Xuyên Việt |
| 12 | 12 | Nguyễn Văn | Phú | Nam | 16/02/1984 | TP.Hồ Chí Minh | Viện Quy Hoạch Thủy lợi miền Nam |
| 13 | 13 | Phan Thị Thanh | Phú | Nữ | 11/12/1989 | Phú Yên | TUV – SUD – PSB VN, KCN Tân Bình TP HCM |
| 14 | 14 | Phan Thái | Sơn | Nam | 30/09/1983 | Bình Dương | Phòng Tài nguyên và Môi trường Thuận An |
| 15 | 15 | Nguyễn Trần Bảo | Thanh | Nam | 14/11/1984 | Ninh Thuận | Viện Vệ sinh Y tế Công cộng TP HCM |
| 16 | 16 | Nguyễn Văn | Thịnh | Nam | 24/05/1989 | Ninh Thuận | Cty TNHH MTV Quốc tế Vạn Hưng Đức |
| 17 | 17 | Nguyễn Thị Anh | Thư | Nữ | 18/06/1987 | Gia Lai | Cty CP Xử lý nước thải miền Nam |
| 18 | 18 | Nguyễn Đình | Tiến | Nam | 11/11/1988 | Lâm Đồng | Viện Môi trường và Tài nguyên, ĐHQG-HCM |
| 19 | 19 | Phạm Ngọc | Tĩnh | Nam | 29/10/1983 | Thừa Thiên- Huế | Cty TNHH Môi trường Đất Việt |
| 20 | 20 | Huỳnh Thị Hương | Trà | Nữ | 12/09/1987 | Trà Vinh | |
| 21 | 21 | Huỳnh Công | Trận | Nam | 19/01/1985 | Bến Tre | Cty CP Đầu tư XD và MT Trung Tín |
| 22 | 22 | Huỳnh Thanh | Tự | Nam | 03/03/1987 | Bình Định | Cty CP Môi trường Công nghệ xanh |
| 23 | 23 | Bạch Thị Hồng | Vấn | Nữ | 18/08/1986 | Quảng Ngãi | Cty TNHH DV Tân Việt Mỹ |
| 24 | 24 | Nguyễn Thảo | Vi | Nữ | 10/07/1989 | Bình Định | TT. Công nghệ môi trường |
| 25 | 25 | Lâm Hoàng | Vũ | Nam | 23/03/1989 | Bình Định | Cty CP KTMT Giải pháp xanh |
| Chuyên ngành: Quản lý môi trường | |||||||
| 26 | 1 | Huỳnh Thị Thu | Ái | Nữ | 10/07/1984 | Bình Định | Cty Yokohama Tyre VN |
| 27 | 2 | Nguyễn Thị Mỹ | An | Nữ | 15/10/1987 | Bình Dương | Cty TNHH Perstima Việt Nam |
| 28 | 3 | Hồ Phương | Anh | Nữ | 03/06/1989 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 29 | 4 | Nguyễn Thị Ngọc | Ánh | Nữ | 04/11/1989 | Nghệ An | |
| 30 | 5 | Võ Châu Duy | Bảo | Nam | 18/11/1983 | TP.Hồ Chí Minh | Sở Tài nguyên Môi trường TP HCM |
| 31 | 6 | Nguyễn Văn | Cấm | Nam | 23/07/1987 | Hóc Môn | UBND xã Thới Tam Thôn |
| 32 | 7 | Nguyễn Thị Kim | Chung | Nữ | 20/02/1986 | Bình Định | Cty TNHH XD TM Kim Nguyễn |
| 33 | 8 | Mai Trọng | Cường | Nam | 29/12/1983 | Bà Rịa- Vũng Tàu | Cty CP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước |
| 34 | 9 | Đặng Trần Hải | Đăng | Nam | 22/10/1987 | Đồng Nai | |
| 35 | 10 | Trần Kim Hồng | Gấm | Nữ | 29/01/1987 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 36 | 11 | Nguyễn Lê Trịnh | Giang | Nữ | 11/05/1988 | Kon Tum | |
| 37 | 12 | Trần Lê Nhật | Giang | Nam | 26/02/1986 | Sông Bé | TT Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương |
| 38 | 13 | Phạm Hồng | Hải | Nam | 09/07/1988 | Đồng Nai | Cty TNHH MT CN Công Thành |
| 39 | 14 | Nguyễn Trần Thu | Hiền | Nữ | 07/09/1988 | TP.Hồ Chí Minh | Viện Môi trường và Tài nguyên |
| 40 | 15 | Nguyễn Thế | Hiển | Nam | 03/03/1987 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 41 | 16 | Vương Thế | Hoàn | Nữ | 10/09/1989 | Đắk Lăk | |
| 42 | 17 | Đặng Thanh | Hồng | Nữ | 10/05/1986 | TP.Hồ Chí Minh | Cty TNHH Công nghệ sạch |
| 43 | 18 | Phạm Thị Kim | Huệ | Nữ | 20/09/1984 | Quảng Ngãi | TT Đào tạo Khu Công nghệ cao thành phố |
| 44 | 19 | Đinh Thị Diễm | Hương | Nữ | 23/11/1988 | Hưng Yên | |
| 45 | 20 | Nguyễn Thị Thanh | Hương | Nữ | 03/09/1985 | Thừa Thiên- Huế | QL khu Đô thị Tây Bắc thành phố |
| 46 | 21 | Châu Quang | Huy | Nam | 09/01/1988 | Tiền Giang | Cty TNHH Xây dựng Trường Phát Thịnh |
| 47 | 22 | Trần Quốc | Khanh | Nam | 15/08/1989 | Đồng Tháp | |
| 48 | 23 | Bùi Vân | Khánh | Nam | 02/03/1982 | Thái Bình | Viện Công nghệ Sinh học và Môi trường |
| 49 | 24 | Phạm Trung | Kiên | Nam | 03/10/1982 | Biên Hoà | TT Quan trắc và KTMT Đồng Nai |
| 50 | 25 | Phạm Lê Phương | Lâm | Nữ | 13/04/1987 | TP.Hồ Chí Minh | UBND phường Tân Thới Hiệp, Q 12, TP HCM |
| 51 | 26 | Lưu Thị Thu | Lan | Nữ | 13/11/1988 | Phú Yên | Cty TNHH Hoàng Huy |
| 52 | 27 | Nguyễn Thị | Lan | Nữ | 08/10/1985 | Bình Định | TT Công nghệ và Quản lý Môi trường |
| 53 | 28 | Tạ Thanh | Lan | Nữ | 22/12/1988 | TP.Hồ Chí Minh | TT Công nghệ Thông tin địa lý |
| 54 | 29 | Lê Thị Thanh | Liễu | Nữ | 30/11/1981 | Bà Rịa- Vũng Tàu | TT Quan trắc và phân tích MT tỉnh Bà Rĩa-Vũng Tàu |
| 55 | 30 | Huỳnh Ngô Công | Linh | Nam | 02/11/1988 | Kon Tum | |
| 56 | 31 | Nguyễn Phạm Huyền | Linh | Nữ | 01/10/1988 | Long An | |
| 57 | 32 | Ngô Thị Tố | Ly | Nữ | 27/06/1989 | Phú Yên | |
| 58 | 33 | Nguyễn Thị Trà | My | Nữ | 25/06/1989 | TP.Hồ Chí Minh | Phòng Tài nguyên và Môi trường Q Thủ Đức |
| 59 | 34 | Nguyễn Minh Hồng | Nga | Nữ | 30/07/1987 | Lâm Đồng | TT CN và QL Môi trường |
| 60 | 35 | Hoàng Ái | Nhân | Nam | 16/09/1989 | Đồng Nai | |
| 61 | 36 | Nguyễn Hữu | Nhật | Nam | 20/08/1988 | Quảng Ngãi | Cty TNHH TM-DV Thành Danh Nhân |
| 62 | 37 | Nguyễn Lê Uyển | Như | Nữ | 02/06/1988 | Khánh Hoà | TT NC thực nghiệm lâm sinh Lâm Đồng |
| 63 | 38 | Đặng Thị | Nhung | Nữ | 17/06/1982 | Đăk Nông | Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Đắk Nông |
| 64 | 39 | Lê Hoàng | Oanh | Nữ | 06/02/1989 | Bến Tre | Cty TNHH SONION Việt Nam |
| 65 | 40 | Lâm Hoàng | Phúc | Nam | 13/08/1986 | TP.Hồ Chí Minh | Cty TNHH Xử lý chất thải và Tư vấn môi trường Văn Lang |
| 66 | 41 | Nguyễn Hồng Diễm | Phúc | Nữ | 19/02/1985 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 67 | 42 | Dương Thị Phượng | Quyên | Nữ | 22/06/1989 | Bến Tre | |
| 68 | 43 | Nguyễn Thị Tú | Quyên | Nữ | 26/01/1983 | TP.Hồ Chí Minh | Cty TNHH TM-DV SX Trần Đường |
| 69 | 44 | Nguyễn Lệ Như | Sa | Nữ | 19/08/1987 | Đắk Lăk | Viện Công nghệ Hóa học |
| 70 | 45 | Nguyễn Thái | Sơn | Nam | 30/08/1988 | Lâm Đồng | |
| 71 | 46 | Nguyễn Thanh | Sơn | Nam | 22/02/1978 | Phú Yên | Viện Công nghệ Sinh học và Môi trường |
| 72 | 47 | Nguyễn Hoàng | Tân | Nam | 14/12/1981 | Tây Ninh | Sở Tài nguyên và Môi trường Tây Ninh |
| 73 | 48 | Đặng Mỹ | Thanh | Nữ | 10/7/1989 | TP.Hồ Chí Minh | |
| 74 | 49 | Lê Thị Thanh | Thảo | Nữ | 08/07/1987 | Đồng Nai | Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai |
| 75 | 50 | Nguyễn Kiêm | Thảo | Nam | 30/10/1984 | Hà Nội | Kỹ sư Cty CP cấp thoát nước Gia Định |
| 76 | 51 | Phan Thị Phương | Thảo | Nữ | 06/06/1987 | Đồng Nai | Viện Môi trường và Tài nguyên- ĐHQG |
| 77 | 52 | Tạ Thị Phương | Thảo | Nữ | 12/12/1984 | Gia Lai | Đài khí tượng Thủy văn KV Nam Bộ |
| 78 | 53 | Trần Phước | Thảo | Nam | 05/01/1986 | Bạc Liêu | |
| 79 | 54 | Võ Thị Bích | Thùy | Nữ | 29/08/1984 | TP.Hồ Chí Minh | Đại học Nông Lâm TP HCM |
| 80 | 55 | Võ Thanh | Tịnh | Nam | 26/08/1986 | Ninh Thuận | Cty CP Ứng dụng và PT CNMT Hoa Sen |
| 81 | 56 | Lê Hoàng Bảo | Trân | Nữ | 22/10/1989 | Đồng Nai | |
| 82 | 57 | Phạm Gia Bằng | Trân | Nữ | 02/04/1980 | Phú Yên | Cty Xi măng Holcim Việt Nam |
| 83 | 58 | Hoàng Thị Huyền | Trang | Nữ | 02/02/1987 | Buôn Mê Thuột | Cty TNHH Nhật Anh |
| 84 | 59 | Trần Huyền | Trang | Nữ | 21/10/1988 | Bà Rịa- Vũng Tàu | Cty TNHH PERSTIMA Việt Nam |
| 85 | 60 | Nguyễn Thị Thùy | Trinh | Nữ | 31/05/1986 | Bình Phước | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hớn Quản |
| 86 | 61 | Lương Minh | Trọng | Nam | 03/05/1989 | Tây Ninh | |
| 87 | 62 | Nguyễn Quốc | Trung | Nam | 17/09/1985 | TP.Hồ Chí Minh | TT NC và PT An toàn Môi trường và Dầu khí |
| 88 | 63 | Lâm Minh | Tuấn | Nam | 15/03/1981 | TP.Hồ Chí Minh | Viện Nước và Công nghệ Môi trường |
| 89 | 64 | Nguyễn Thanh | Tùng | Nam | 09/12/1979 | Đồng Tháp | TT Khuyến công và Tư vấn PT công nghiệp Long An |
| 90 | 65 | Nguyễn Thanh | Tuyền | Nam | 01/09/1986 | Bình Định | |
| 91 | 66 | Trần Lê Thanh | Tuyền | Nữ | 23/02/1989 | Ninh Thuận | Cty CP CN Dịch vụ MT Việt Đức |
| 92 | 67 | Vũ Thị Thanh | Tuyền | Nữ | 29/09/1986 | Đắk Lăk | Trường ĐH Nguyễn Tất Thành |
| 93 | 68 | Trần Thị Kim | Tuyết | Nữ | 11/11/1984 | Bình Định | Sở TNMT Bình Dương |
| Chuyên ngành Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường | |||||||
| 94 | 1 | Nguyễn Thị Kim | Anh | Nữ | 02/10/1963 | Tây Ninh | Cty CP GLOBAL FOCUS |
| 95 | 2 | Nguyễn Hoàng | Gia | Nam | 04/03/1983 | Hà Nam Ninh | Cty TNHH Đầu tư và XNK Phú Hoàng Gia |
| 96 | 3 | Nguyễn Thị Thương | Huyền | Nữ | 20/05/1980 | Hà Tĩnh | Sở Giao thông vận tải TP HCM |
| 97 | 4 | Nguyễn Hào | Quang | Nam | 22/01/1988 | Khánh Hoà | |
| 98 | 5 | Tôn Thất Minh | Tuấn | Nam | 03/07/1974 | Huế | CTy TNHH TM và DV Thành Danh Nhân |
Tổng số: 98 học viên, gồm:
- Công nghệ môi trường: 25 học viên
- Quản lý môi trường: 68 học viên
- Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường: 05 học viên
No comments:
Post a Comment